Núi

Article on other languages:

del.icio.us del.icio.us
Digg Digg
Furl Furl
Reddit Reddit
Rojo Rojo
Add to OnlyWire
Núi Phú Sĩ - Ngọn núi nổi tiếng nhất Nhật Bản

Núi là một dạng địa hình lồi, có sườn dốc và độ cao thường lớn hơn đồi, nằm trải dài trên một phạm vi nhất định.

Theo quan niệm của các nhà nghiên cứu thì núi cao hơn đồi. Theo bách khoa toàn thư Britannica, núi có chiều cao từ 610 m trở lên.

Núi là dạng địa hình phổ biến của Trái Đất, chiếm 52 % diện tích châu Á, 36 % Bắc Mỹ, 25 % châu Âu, 22 % nam Mỹ, 17 % của Australia, khoảng 3 % bề mặt châu Âu và 24% bề mặt Trái Đất.

Mục lục

Chiều cao

Chiều cao của núi thường được tính từ mặt nước biển. Dãy Himalaya có chiều cao trung bình là 5 km tính từ mặt nước biển, còn dãy Andes là 4 km. Phần lớn các dãy núi khác cao trung bình từ 2 đến 2,5 km. Everest, thuộc dãy Hymalaya với độ cao 8848 m tính từ mặt nước biển, là đỉnh núi cao nhất thế giới.

Tuy nhiên, nếu tính từ tâm Trái Đất thì phần lồi ra xa tâm nhất là đỉnh Chimborazo, thuộc dãy Andes ở Ecuador. Chiều cao 6272 m tính từ mặt nước biển của nó thậm chí thấp hơn đỉnh cao nhất của dãy Andes, nhưng do elipsoid của Trái Đất phình ra ở xích đạo và Chimborazo lại gần xích đạo, nên nó cao hơn 2150 m so với Everest, nếu tính từ tâm Trái Đất.

Nếu tính từ đáy biển thì Mauna Kea, thuộc Hawaii, Hoa Kỳ là đỉnh có chiều cao lớn nhất. Phần trồi trên mặt nước biển chỉ cao 4205 m, nhưng phần nằm dưới mặt nước khoảng 6000 m, tổng cộng 10205 m.

Với chiều cao 26 km, cao hơn hẳn so với các ngọn núi trên Trái Đất (Andrew Fraknoi et al., 2004), núi Olympus trên Sao Hỏa hiện nay được coi là ngọn núi cao nhất trong Hệ Mặt Trời.

Nguồn gốc hình thành và đặc điểm

Một phần của Núi Đá Rocky MountainColorado, Hoa Kỳ

Các ngọn núi được tạo thành từ quá trình kiến tạo địa chất cách đây hàng triệu năm về trước. Phần lớn các núi có sườn dốc hai bên, đỉnh thường nhọn.

Địa chất

Những ngọn núi nổi tiếng

Việt Nam

Đường lên đỉnh Phan Xi Păng

Thế giới

Xem thêm

Liên kết hữu ích

More about N%C3%BAi: le canard enchaã nã, alexandre frota nã âˆâ¥ã¦â¯â­ã âˆâ¥ã¯â âŒâ â”âžã â”âžã â”â¾ã¥âŠâ‰ã â–âµã â½ ã¨â‰â—ã, alexandre frota nã ∠ââ ââ¦ã¥â¬â â‘â â•ã¦â âŸã¥â·â ã ã ã¥â ã¥â ã¦âžâ,

This article is from Wikipedia. All text is available under the terms of the GNU Free Documentation License.