Bàn phím máy tính

Article on other languages:

del.icio.us del.icio.us
Digg Digg
Furl Furl
Reddit Reddit
Rojo Rojo
Add to OnlyWire
Kiểu bàn phím QWERTY 104-phím dành cho PC tiếng Anh của Mỹ giống như bàn phím máy đánh chữ với thêm các phím đặc chế cho máy tính.
Kiểu bàn phím Giản lược Dvorak sắp xếp các phím sao cho các phím thường dùng ở nơi dễ nhấn nhất. Những người ủng hộ kiểu bàn phím này cho rằng nó giảm sự mỏi cơ khi gõ tiếng Anh phổ thông.
Bàn phím Hebrew chuẩn, cho phép người dùng gõ ở cả tiếng Hebrewbảng chữ cái Latin.
Máy đánh chữ nhỏ siêu nhỏ MW4 (khoảng năm 1980), do Douglas Adams sử dụng, có một bàn phím phát nhạc

Trong máy tính, một bàn phím là một thiết bị ngoại vi được mô hình một phần theo bàn phím máy đánh chữ.

Về hình dáng, bàn phím là sự sắp đặt các nút, hay phím. Một bàn phím thông thường có các ký tự được khắc hoặc in trên phím; với đa số bàn phím, mỗi lần nhấn một phím tương ứng với một ký hiệu được tạo ra. Tuy nhiên, để tạo ra một số ký tự cần phải nhấn và giữ vài phím cùng lúc hoặc liên tục; các phím khác không tạo ra bất kỳ ký hiệu nào, thay vào đó tác động đến hành vi của máy tính hoặc của chính bàn phím.

Mục lục

Các loại bàn phím

Bàn phím không dây

Bàn phím không dây đang dần phổ biến với những người sử dụng muốn sự tự do đang tăng lên. Dù sao, bàn phím không dây cần pin để hoạt động, và có thể sắp đặt một vấn đề an ninh vì nguy cơ của sự nghe trộm.[1]

Cách sử dụng

Trong cách sử dụng bình thường, bàn phím dùng để đánh văn bản vào một bộ xử lý chữ, trình soạn thảo văn bản, hay bất cứ hộp chữ khác.

Lệnh

Một bàn phím cũng được dùng để viết lệnh vào máy tính. Một ví dụ điển hình trên PC là tổ hợp Ctrl+Shift+Esc . Với phiên bản Windows hiện thời tổ hợp này mở Task Manager để cho phép người sử dụng quản lý những quá trình đang hoạt động, tắt máy tính ... Dưới Linux, MS-DOS và một vài phiên bản cũ của Windows, tổ hợp Ctrl+Alt+Del thực hiện một 'cold' hay 'warm' reboot. Trên hệ điều hành Mac, tổ hợp cmd+option+esc đưa ra một force quit dialog.


Phần cứng máy tính    
Mạch điều khiển: Bo mạch chủ • CPU • Firmware • PCI • USB • Chipset • Chipset cầu bắc • Chipset cầu nam • BIOS • CMOS 
Bộ nhớ: Ổ cứng • RAM • ROM 
Thiết bị nhập xuất dữ liệu: Màn hình máy tính • Máy in • Chuột • Bàn phím máy tính • Loa máy tính • Bo mạch âm thanh • Webcam • Bo mạch đồ hoạ • Ổ đĩa mềm • Ổ đĩa quang • Ổ USB • Joystick • Gamepad • Máy quét ảnh • Headphones • Microphone •Bảng vẽ đồ họa
Truyền thông: Modem • Card mạng • Wifi • Tivi box • Router • WiMAX;• Card kỹ xảo • Switch • Hub
Linh kiện khác: Nguồn máy tính • Vỏ máy tính • Quạt làm mát;• Kính lọc màn hình 
sửa


This article is from Wikipedia. All text is available under the terms of the GNU Free Documentation License.